28 - 我喜歡較亮一點的顏色。Tôi thích màu sắc sáng hơn một chút.
生詞 tôi 我 thích 喜歡 màu sắc 顏色 sáng 亮 hơn 比...較... một chút 一點點 說明 ....hơn .....một chút的句子中,hơn 出現在形容詞或心理活動的動詞後方,而 một chút 是在句尾,相當於中文「比...較...一點」,表示主語比某某人事物 較某某一點。
陳凰鳳
范氏內(芳芳)
生詞 tôi 我 thích 喜歡 màu sắc 顏色 sáng 亮 hơn 比...較... một chút 一點點 說明 ....hơn .....một chút的句子中,hơn 出現在形容詞或心理活動的動詞後方,而 một chút 是在句尾,相當於中文「比...較...一點」,表示主語比某某人事物 較某某一點。